不自然的

bất tự nhiên đích

Hán Việt: bất tự nhiên đích

Tổng quan

nhân tạo, không tự nhiên, giả tạo; giả xem camp giả tạo, không tự nhiên nặng nhọc, khó khăn, không thanh thoát, cầu kỳ trái với thiên nhiên, không tự nhiên, giả tạo, gượng gạo, thiếu tình cảm thông thường (mẹ đối với con...), ghê tởm, tày trời (tội ác, tính xấu...)

Cấu tạo: (bất) + (tự) + (nhiên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân tạo, không tự nhiên, giả tạo; giả xem camp giả tạo, không tự nhiên nặng nhọc, khó khăn, không thanh thoát, cầu kỳ trái với thiên nhiên, không tự nhiên, giả tạo, gượng gạo, thiếu tình cảm thông thường (mẹ đối với con...), ghê tởm, tày trời (tội ác, tính xấu...)