不舞之鶴

bù wǔ zhī hè bất vũ chi hạc

Hán Việt: bất vũ chi hạc · Pinyin: bù wǔ zhī hè

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (vũ) + (chi) + (hạc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舞:舞蹈。不舞蹈的鹤。比喻名不副实的人。也用来讥讽人无能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.排调》"昔羊叔子有鹤善舞,尝向客称之。客试使驱来,氃氋不肯舞。"后因以"不舞之鹤"喻名不副实。
  • Tân Hoa Tự Điển 舞舞蹈。不舞蹈的鹤。比喻名不副实的人。也用来讥讽人无能。