不良少年
bất lương thiểu niên
Hán Việt: bất lương thiểu niên · Pinyin: bù liáng shào nián
Tổng quan
(từ úc) thanh niên bất trị (đặc biệt những năm 1950)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ úc) thanh niên bất trị (đặc biệt những năm 1950)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指行為偏差的少年。如:「輔導不良少年改過向上,必須仰賴社會的包容與支持。」
Eng
- Cihui 不良少年 ùliáng shàonián n. juvenile delinquents M:ge/¹míng
ja
- JMdict juvenile delinquent