不著名的

bất trứ danh đích

Hán Việt: bất trứ danh đích

Tổng quan

tối, tối tăm, mờ, mờ mịt, không rõ nghĩa, tối nghĩa, không có tiếng tăm, ít người biết đến, làm tối, làm mờ, làm không rõ, làm khó hiểu, làm mờ (tên tuổi), che khuất

Cấu tạo: (bất) + (trứ) + (danh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối, tối tăm, mờ, mờ mịt, không rõ nghĩa, tối nghĩa, không có tiếng tăm, ít người biết đến, làm tối, làm mờ, làm không rõ, làm khó hiểu, làm mờ (tên tuổi), che khuất