不藥而癒
bất dược nhi dũ
Hán Việt: bất dược nhi dũ · Pinyin: bù yào ér yù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不吃藥,病就好了。如:「多喝開水,休息二天,感冒竟不藥而癒了!」也作「勿藥而愈」。
Eng
- Cihui 不藥而愈 ùyào'éryù f.e. recover from illness without medical help