不虚此生

bất hư thử sanh

Hán Việt: bất hư thử sanh

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

這輩子的生命不枉然虛度。表示人生有所滿足而不遺憾。如:「能夠結交你們這幾位重義氣的朋友,真是不虛此生。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 虛 (hư) + 此 (thử) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không uổng phí
  • Biên soạn not spend one's life in vain; not live in vain

Eng

  • Cihui 不虛此生 ùxūcǐshēng f.e. not spend one's life in vain; not live in vain

Từ liên quan

Gần nghĩa

不虚此行 · 不虚伪地 · 不虚伪的 · 不虚饰的 · 不虛妄性