不虛此生

bất hư thử sanh

Hán Việt: bất hư thử sanh

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (hư) + (thử) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 這輩子的生命不枉然虛度。表示人生有所滿足而不遺憾。如:「能夠結交你們這幾位重義氣的朋友,真是不虛此生。」

Eng

  • Cihui 不虛此生 ùxūcǐshēng f.e. not spend one's life in vain; not live in vain