不衫不履

bù shān bù lǚ bất sam bất lí

Hán Việt: bất sam bất lí · Pinyin: bù shān bù lǚ

Tổng quan

hẳng áo chẳng giày, ý nói quần áo không ngay ngắn chỉnh tề, mà còn lôi thôi xốc xếch. bất sam bất lí bất sam bất lí ☆Chẳng áo chẳng giầy, ý nói quần áo không ngay ngắn chỉnh tề, mà còn lôi thôi xốc xếch.

Cấu tạo: (bất) + (sam) + (bất) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẳng áo chẳng giày, ý nói quần áo không ngay ngắn chỉnh tề, mà còn lôi thôi xốc xếch. bất sam bất lí bất sam bất lí ☆Chẳng áo chẳng giầy, ý nói quần áo không ngay ngắn chỉnh tề, mà còn lôi thôi xốc xếch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣鞋不整。形容人灑脫而不事修飾,不拘小節。《太平廣記.卷一九三.虯髯客》:「既而太宗至,不衫不履,裼裘而來,神氣揚揚,貌與常異。」《老殘遊記》第九回:「這個人也是個不衫不履的人,與家父最為相契。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衫:上衣;履:鞋子。不穿长衫,不穿鞋子。形容不修边幅的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 衫上衣;履鞋子。不穿长衫,不穿鞋子。形容不修边幅的样子。

Eng

  • Cihui 不衫不履 ùshānbùlǚ f.e. disregard one's appearance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

衣冠楚楚