不衫不履
bất sam bất lí
Hán Việt: bất sam bất lí · Pinyin: bù shān bù lǚ
Tổng quan
Chẳng áo chẳng giầy, ý nói quần áo không ngay ngắn chỉnh tề, mà còn lôi thôi xốc xếch
衫:上衣; 履:鞋子。不穿长衫,不穿鞋子。形容不修边幅的样子。
衣鞋不整。形容人灑脫而不事修飾,不拘小節。《太平廣記.卷一九三.虯髯客》:「既而太宗至,不衫不履,裼裘而來,神氣揚揚,貌與常異。」《老殘遊記》第九回:「這個人也是個不衫不履的人,與家父最為相契。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xuề xòa
- Tần suất từ Chẳng áo chẳng giầy, ý nói quần áo không ngay ngắn chỉnh tề, mà còn lôi thôi xốc xếch.; hẳng áo chẳng giày, ý nói quần áo không ngay ngắn chỉnh tề, mà còn lôi thôi xốc xếch
- Biên soạn disregard one's appearance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣鞋不整。形容人灑脫而不事修飾,不拘小節。《太平廣記.卷一九三.虯髯客》:「既而太宗至,不衫不履,裼裘而來,神氣揚揚,貌與常異。」《老殘遊記》第九回:「這個人也是個不衫不履的人,與家父最為相契。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衫:上衣; 履:鞋子。不穿长衫,不穿鞋子。形容不修边幅的样子。
Eng
- Cihui 不衫不履 ùshānbùlǚ f.e. disregard one's appearance
- Tần suất từ f.e. disregard one's appearance