衣冠楚楚

yī guān chǔ chǔ y quan sở sở

Hán Việt: y quan sở sở · Pinyin: yī guān chǔ chǔ

Tổng quan

ăn mặc chỉnh tề | chải chuốt | bảnh bao

Cấu tạo: (y) + (quan) + (sở) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn mặc chỉnh tề | chải chuốt | bảnh bao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 服飾整齊鮮麗。元.無名氏《凍蘇秦》第四折:「想當初風塵落落誰憐憫?到今日衣冠楚楚爭親近?」也作「衣裳楚楚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楚楚:鲜明、整洁的样子。衣帽穿戴得很整齐,很漂亮。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作衣冠齐楚”。服饰冠带鲜明整洁。形容穿戴整齐漂亮来访的人衣冠楚楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 楚楚鲜明、整洁的样子。衣帽穿戴得很整齐,很漂亮。

Eng

  • CC-CEDICT immaculately dressed|well-groomed|dapper
  • Cihui 衣冠楚楚 īguānchǔchǔ f.e. be immaculately dressed | Tā ∼, ²xiàng ge zhèngrénjūnzǐ. He was immaculately dressed, like a gentleman.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不修边幅 · 不衫不履 · 衣衫褴褛 · 鹑衣百结