不見世面

bất kiến thế diện

Hán Việt: bất kiến thế diện

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (kiến) + (thế) + (diện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見識淺薄,所知甚少。如:「他平日深居簡出,不見世面,已逐漸與社會脫節。」也作「不見識面」。

Eng

  • Cihui 不見世面 ùjiànshìmian f.e. not know anything about the world