不見經傳

bù jiàn jīng zhuàn bất kiến kinh truyện

Hán Việt: bất kiến kinh truyện · Pinyin: bù jiàn jīng zhuàn

Tổng quan

không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ) | không được biết đến | không có căn cứ | không có tính thẩm quyền hông thấy trong sách vở. Chỉ sự việc không rõ nguyên do. bất kiến kinh truyện bất kiến kinh truyện ☆Không thấy trong sách vở. Chỉ sự việc không rõ nguyên do. không có trong sách vở; lạ; chưa từng có ai biết đến; lý luận không căn cứ; nhân vật không tiếng tăm。經傳中沒有記載。指人或事物沒有什麼名氣,也指某種…

Cấu tạo: (bất) + (kiến) + (kinh) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất kiến kinh truyện bất kiến kinh truyện ☆Không thấy trong sách vở. Chỉ sự việc không rõ nguyên do.
  • Cihui không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ) | không được biết đến | không có căn cứ | không có tính thẩm quyền hông thấy trong sách vở. Chỉ sự việc không rõ nguyên do. bất kiến kinh truyện bất kiến kinh truyện ☆Không thấy trong sách vở. Chỉ sự việc không rõ nguyên do. không…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在以往的經典史傳中未曾記載過。比喻毫無根據、來歷。宋.羅大經《鶴林玉露》卷六:「俗語云:『但存方寸地,留與子孫耕。』指心而言也。三字雖不見經傳,卻亦甚雅。」

Eng

  • CC-CEDICT not found in the classics (idiom); unknown|unfounded|not authoritative
  • Cihui not found in the classics (idiom); unknown; unfounded; not authoritative

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

引经据典