引經據典
dẫn kinh cứ điển
Hán Việt: dẫn kinh cứ điển · Pinyin: yǐn jīng jù diǎn
Tổng quan
nghĩa đen: trích dẫn kinh điển | trích chương mục và câu (thành ngữ) nói có sách, mách có chứng; trích dẫn kinh điển。引用經典中的語句或故事。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: trích dẫn kinh điển | trích chương mục và câu (thành ngữ) nói có sách, mách có chứng; trích dẫn kinh điển。引用經典中的語句或故事。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引用经典书籍作为论证的依据。
- Tân Hoa Tự Điển 1.引用经书,根据典籍。语本《后汉书.荀爽传》"爽皆引据大义,正之经典。"
Eng
- CC-CEDICT lit. to quote the classics|to quote chapter and verse (idiom)
- Cihui lit. to quote the classics; to quote chapter and verse (idiom)