引经据典

yǐn jīng jù diǎndẫn kinh cứ điển

Hán Việt: dẫn kinh cứ điển · Pinyin: yǐn jīng jù diǎn

Tổng quan

CƯ ĐIỂN nói có sách, mách có chứng; trích dẫn kinh điển

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.引用经书,根据典籍。语本《后汉书.荀爽传》"爽皆引据大义,正之经典。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

引用經籍典故等為說話作文的依據。《通俗常言疏證.文事.引經據典》引《清朝野史大觀》:「陸御史直言極諫,引經據典,洋洋數千言。」《官場現形記》第五五回:「教習聽他引經據典,說得津津有味。」

Cấu tạo: 引 (dẫn) + 經 (kinh) + 據 (cứ) + 典 (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trích dẫn kinh điển
  • Cihui trích chương mục và câu (thành ngữ) nói có sách, mách có chứng; trích dẫn kinh điển。引用經典中的語句或故事。
  • Biên soạn 1. quote authoritative works

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.引用经书,根据典籍。语本《后汉书.荀爽传》"爽皆引据大义,正之经典。"
  • Kaggle Zh-Vi chapter and verse

Eng

  • Cihui lit. to quote the classics; to quote chapter and verse (idiom)

Đức

  • Handedict aus klassischen Werken zitieren, sich auf die Klassiker beziehen (V, Lit)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旁征博引

Từ trái nghĩa

不见经传 · 胡说八道