不見蹤影

bất kiến tung ảnh

Hán Việt: bất kiến tung ảnh

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (kiến) + (tung) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消失不見。《紅樓夢》第一回:「那僧道:『最妙,最妙。』說畢,二人一去,再不見個蹤影了。」

Eng

  • Cihui vanish away