不见经传

bù jiàn jīng zhuànbất kiến kinh truyện

Hán Việt: bất kiến kinh truyện · Pinyin: bù jiàn jīng zhuàn

Tổng quan

KINH TRUYỀN không có trong sách vở; lạ; chưa từng có ai biết đến; lý luận không căn cứ; nhân vật không tiếng tăm

新华 · Tân Hoa Đại lục

经传:指被古人尊崇为典范的著作。经传上没有记载。后常指人没有名声或论述没有根据。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在以往的經典史傳中未曾記載過。比喻毫無根據、來歷。宋.羅大經《鶴林玉露》卷六:「俗語云:『但存方寸地,留與子孫耕。』指心而言也。三字雖不見經傳,卻亦甚雅。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 見 (kiến) + 經 (kinh) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. not authoritative (of wording) 2. unknown (of people)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.经传上没有记载。 2.比喻没有来历或没有名气。

Eng

  • Cihui not found in the classics (idiom); unknown; unfounded; not authoritative

other

  • Nguồn khác Không thấy trong sách vở. Chỉ sự việc không rõ nguyên do

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

引经据典