不解之缘
bất giải chi duyến
Hán Việt: bất giải chi duyến · Pinyin: bù jiě zhī yuán
Tổng quan
CHI DUYÊN gắn bó keo sơn; khắng khít; không thể tách rời; quan hệ chặt chẽ; tình cảm thâm sâu
缘:缘分。不可分解的缘分。比喻不能解脱的联系或关系。
難以分開的密切關係。如:「這位古董名家自二十歲就與古董結下不解之緣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gắn bó keo sơn: khắng khít/không thể tách rời/quan hệ chặt chẽ/tình cảm thâm sâu
- Biên soạn an indissoluble bond
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缘:缘分。不可分解的缘分。比喻不能解脱的联系或关系。
Eng
- Cihui 不解之緣 ùjiězhīyuán n. an indissoluble bond
- Tần suất từ n. an indissoluble bond