不許

bù xǔ bất hứa

Hán Việt: bất hứa · Pinyin: bù xǔ

Tổng quan

không cho phép | không được | không thể hông cho. bất hứa bất hứa ☆Không cho. 1. không được; không được phép; không cho phép。不充許。 不許說謊 không được nói dối 2. không thể (dùng trong câu phản vấn)。不能(用於反問句)。 何必非等我,你就不許自己去嗎? sao cứ phải đợi tôi, anh không thể tự đi được sao?

Cấu tạo: (bất) + (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất hứa bất hứa ☆Không cho.
  • Cihui không cho phép | không được | không thể hông cho. bất hứa bất hứa ☆Không cho. 1. không được; không được phép; không cho phép。不充許。 不許說謊 không được nói dối 2. không thể (dùng trong câu phản vấn)。不能(用於反問句)。 何必非等我,你就不許自己去嗎? sao cứ phải đợi tôi, anh không thể tự đi được sao?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不允許。《紅樓夢》第六二回:「等他們孝滿了,他愛什麼,難道不許你送他別的不成!」《老殘遊記》第一八回:「差你往齊東村明查暗訪這十三條命案是否服毒,有什麼別樣案情,限一個月報命,不許你用一點官差的力量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不允许; 不赞许,不佩服; 不能。用于反问句,强调其否定性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不允许。 2.不赞许,不佩服。 3.不能。用于反问句,强调其否定性。

Eng

  • CC-CEDICT not to allow|must not|can't
  • Cihui not to allow; must not; can't

ja

  • JMdict no permission|lack of approval

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不准

Từ trái nghĩa

准许