不準

bù zhǔn bất chuẩn

Hán Việt: bất chuẩn · Pinyin: bù zhǔn

Tổng quan

không cho phép | cấm | nghiêm cấm

Cấu tạo: (bất) + (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cho phép | cấm | nghiêm cấm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不允許、不答應。《水滸傳》第二六回:「那婦人已知告狀不准,放下心,不怕他。」《文明小史》第一五回:「如今好容易有了這個機會,有姚老夫子帶著同到上海,可以大大的見個什面,偏偏又碰著這位老太太,不准我們前去,真正要悶死我了。」

Eng

  • CC-CEDICT not to allow|to forbid|to prohibit
  • Cihui not to allow; to forbid; to prohibit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不许 · 禁止

Từ trái nghĩa

允许 · 答应