准许

zhǔn xǔchuẩn hứa

Hán Việt: chuẩn hứa · Pinyin: zhǔn xǔ

Tổng quan

cho phép; đồng ý; bằng lòng. 准許通行 cho phép lưu hành 准許辦理出境手續. cho phép làm thủ tục xuất cảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.允许; 许可。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

許可。如:「准許請假」。

Cấu tạo: 准 (chuẩn) + 許 (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 准許通行 准許辦理出境手續。
  • Tần suất từ cho phép; phúc lành, kinh (được đọc trước và sau khi ăn), hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn đèn xanh (tín hiệu giao thông), (thông tục) sự cho phép (đi qua; làm việc gì) sự cho phép, sự chấp nhận, phép; giấy phép chống đỡ, giữ vững được, chống cự, chịu đựng, nhận, chấp nhận, xác nhận, chứng minh (một lời tuyên bố, một lý thuyết...), (thể dục,thể thao) hiện (vai kịch...), kéo dài, chịu; chuyết hổ/chuyết hứa/chuyết hử/chuẩn hổ/chuẩn hứa/chuẩn hử: sự chấp thuận/cho phép/đồng ý/bằng lòng; cho phép; đồng ý; bằng lòng
  • Biên soạn 準許 hǔnxǔ v. permit; allow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 許可。如:「准許請假」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.允许; 许可。
  • Kaggle Zh-Vi blessing

Eng

  • JMdict approval
  • JMdict sanction
  • Cihui to allow; to grant; to permit
  • Tần suất từ 準許 hǔnxǔ v. permit; allow , Fángzhǔ ∼ tā ²liú xiàlai. The landlord permitted him to stay

ja

  • JMdict 准許(じゅんきょ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

允许 · 批准 · 答应 · 许可

Từ trái nghĩa

不许 · 禁止