不請自來
bất thỉnh tự lai
Hán Việt: bất thỉnh tự lai · Pinyin: bù qǐng zì lái
Tổng quan
đến mà không được mời | không mời mà đến
Nghĩa
Việt
- Cihui đến mà không được mời | không mời mà đến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有被邀請而自行到來。如:「他也不問主人是否歡迎,就不請自來,害得大家都很尷尬。」
Eng
- CC-CEDICT to turn up without being invited|unsolicited
- Cihui to turn up without being invited; unsolicited