不謀同辭

bù móu tóng cí bất mưu đồng từ

Hán Việt: bất mưu đồng từ · Pinyin: bù móu tóng cí

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (mưu) + (đồng) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先未曾約定,說出相同的話。猶「不謀而合」。見「不謀而合」條。01.《琱玉集.卷一四.祥瑞篇》引《帝王世紀》:「諸侯不期而會,不謀同辭,皆言紂可伐。」