不識好歹

bù shí hǎo dǎi bất thức hảo ngạt

Hán Việt: bất thức hảo ngạt · Pinyin: bù shí hǎo dǎi

Tổng quan

không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ) | không biết phân xử không biết phân biệt; không biết suy xét。分不清好和壞。

Cấu tạo: (bất) + (thức) + (hảo) + (ngạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ) | không biết phân xử không biết phân biệt; không biết suy xét。分不清好和壞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能辨別好壞。指人糊塗,不知事情的是非或輕重。《西遊記》第九二回:「我師不識好歹,上橋就拜。我說不是好人,早被他侮暗燈光,連油碰我師一風攝去。」《文明小史》五二回:「你們這班牛馬奴隸,真真不識好歹!難道我們還來謊騙你不成?」也作「不知好歹」。

Eng

  • CC-CEDICT unable to tell good from bad (idiom)|undiscriminating
  • Cihui unable to tell good from bad (idiom); undiscriminating