不識抬舉
bất thức sĩ cử
Hán Việt: bất thức sĩ cử · Pinyin: bù shí tái jǔ
Tổng quan
không biết trân trọng lòng tốt của người khác | không biết cách đánh giá cao sự giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui không biết trân trọng lòng tốt của người khác | không biết cách đánh giá cao sự giúp đỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責罵人不接受或不自知別人的禮遇優待。《儒林外史》第一回:「票子傳著倒要去,帖子請著倒不去?這不是不識抬舉了!」《紅樓夢》第五八回:「不識抬舉的東西!怪不得人人說戲子沒一個好纏的。」也作「不受抬舉」。
Eng
- CC-CEDICT fail to appreciate sb's kindness|not know how to appreciate favors
- Cihui fail to appreciate sb's kindness; not know how to appreciate favors