不識時務

bù shí shí wù bất thức thì vụ

Hán Việt: bất thức thì vụ · Pinyin: bù shí shí wù

Tổng quan

không hiểu thời thế (thành ngữ) | không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại | không thông tình đạt lý hông hiểu việc đời. bất thức thời vụ bất thức thời vụ ☆Không hiểu việc đời.

Cấu tạo: (bất) + (thức) + (thì) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất thức thời vụ bất thức thời vụ ☆Không hiểu việc đời.
  • Cihui không hiểu thời thế (thành ngữ) | không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại | không thông tình đạt lý hông hiểu việc đời. bất thức thời vụ bất thức thời vụ ☆Không hiểu việc đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原意是不識抬舉,後亦指不知時尚機運以求通達。《後漢書.卷三六.張霸傳》:「時皇后兄虎賁中郎將鄧騭,當朝貴盛,聞霸名行,欲與為交,霸逡巡不答,眾人笑其不識時務。」《三國演義》第四四回:「今數人皆被操滅,天下無人矣。獨有劉豫州不識時務,強與爭權。」也作「不達時務」。

Eng

  • CC-CEDICT to show no understanding of the times (idiom); cannot adapt to current circumstances|not amenable to reason
  • Cihui to show no understanding of the times (idiom); cannot adapt to current circumstances; not amenable to reason