不識閒兒

bù shí xián ér bất thức gian nhi

Hán Việt: bất thức gian nhi · Pinyin: bù shí xián ér

Tổng quan

không rảnh nổi: không quen ngồi rồi/không bao giờ rảnh rỗi

Cấu tạo: (bất) + (thức) + (gian) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 không rảnh nổi; không quen ngồi rồi; không bao giờ rảnh rỗi。閒不住。 她手腳不識閒兒,從早忙到晚。 cô ấy không bao giờ rảnh rỗi tay chân cả, bận suốt từ sớm đến tối
  • Cihui không rảnh nổi: không quen ngồi rồi/không bao giờ rảnh rỗi

Eng

  • Cihui 不識閑兒 ùshíxiánr v.p. <topo.> can't sit still; never at rest