不讓鬚眉

bù ràng xū méi bất nhượng tu mi

Hán Việt: bất nhượng tu mi · Pinyin: bù ràng xū méi

Tổng quan

(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v. | không thua kém đàn ông | nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)

Cấu tạo: (bất) + (nhượng) + (tu) + (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v. | không thua kém đàn ông | nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬚眉,鬍鬚、眉毛,借指男子。「不讓鬚眉」形容女子處事能力不輸於男子。如:「自古以來不讓鬚眉的女性,所在多有。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to compare favorably with men in terms of ability, bravery etc|to be a match for men|lit. not conceding to men (beard and eyebrows)
  • Cihui (idiom) to compare favorably with men in terms of ability, bravery etc; to be a match for men; lit. not conceding to men (beard and eyebrows)