不许

bù xǔbất hứa

Hán Việt: bất hứa · Pinyin: bù xǔ

Tổng quan

không được; không được phép; không cho phép. 不許說謊 không được nói dối; không thể (dùng trong câu phản vấn). 何必非等我,你就不許自己去嗎? sao cứ phải đợi tôi, anh không thể tự đi được sao?

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不允许。 2.不赞许,不佩服。 3.不能。用于反问句,强调其否定性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不允許。《紅樓夢》第六二回:「等他們孝滿了,他愛什麼,難道不許你送他別的不成!」《老殘遊記》第一八回:「差你往齊東村明查暗訪這十三條命案是否服毒,有什麼別樣案情,限一個月報命,不許你用一點官差的力量。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 許 (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Smoking is not allowed here. 2. can't

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不允許。《紅樓夢》第六二回:「等他們孝滿了,他愛什麼,難道不許你送他別的不成!」《老殘遊記》第一八回:「差你往齊東村明查暗訪這十三條命案是否服毒,有什麼別樣案情,限一個月報命,不許你用一點官差的力量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不允许。 2.不赞许,不佩服。 3.不能。用于反问句,强调其否定性。
  • Kaggle Zh-Vi disallow

Eng

  • JMdict no permission
  • JMdict lack of approval
  • Cihui not to allow; must not; can't
  • Tần suất từ n. Smoking is not allowed here. 2. can't

ja

  • JMdict 不許(ふきょ)

other

  • Nguồn khác Không cho

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不准

Từ trái nghĩa

准许