不识一丁

bù shí yī dīngbất thức nhất đinh

Hán Việt: bất thức nhất đinh · Pinyin: bù shí yī dīng

Tổng quan

NHẤT ĐINH dốt đặc cán mai; không biết một chữ; dốt nát; mù chữ; thất học; một chữ bẻ đôi cũng không biết; không nhận ra nỗi chữ "đinh"; một chữ bẻ đôi cũng không biết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不识一个字。形容人不识字或文化水平低。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

丁,比喻極易認識的字。語本《舊唐書.卷一二九.張延賞傳》:「今天下無事,汝輩挽得兩石力弓,不如識一丁字。」形容人不識字或毫無學問。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「村夫不識一丁,愚者豈無一得?」也作「目不識丁」、「目不識字」、「一丁不識」、「未識一丁」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 識 (thức) + 一 (nhất) + 丁 (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mù chữ hoàn toàn
  • Tần suất từ không biết một chữ; dốt nát; mù chữ; thất học; một chữ bẻ đôi cũng không biết; không nhận ra nỗi chữ đinh
  • Biên soạn completely illiterate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不识一个字。形容人不识字或文化水平低。

Eng

  • Cihui total illiterate; unable to read the simplest characters
  • Tần suất từ f.e. completely illiterate

Từ liên quan

Gần nghĩa

不識時務 · 不識之無 · 不识泰山 · 不识好歹 · 不识之无 · 一丁点儿 · 不识大体 · 不识时务