不識時務
bất thức thì vụ
Hán Việt: bất thức thì vụ · Pinyin: bù shí shí wù
Tổng quan
không hiểu thời thế (thành ngữ) | không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại | không thông tình đạt lý hông hiểu việc đời. bất thức thời vụ bất thức thời vụ ☆Không hiểu việc đời.
Nghĩa
Việt
- Cihui không hiểu thời thế (thành ngữ) | không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại | không thông tình đạt lý hông hiểu việc đời. bất thức thời vụ bất thức thời vụ ☆Không hiểu việc đời.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时务:当前的形势和潮流。指不认识当前重要的事态和时代的潮流。现也指待人接物不知趣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不了解当前的情势或潮流。
- Tân Hoa Tự Điển 时务当前的形势和潮流。指不认识当前重要的事态和时代的潮流。现也指待人接物不知趣。
Eng
- CC-CEDICT to show no understanding of the times (idiom); cannot adapt to current circumstances|not amenable to reason
- Cihui to show no understanding of the times (idiom); cannot adapt to current circumstances; not amenable to reason