不识时务

bù shí shí wùbất thức thì vụ

Hán Việt: bất thức thì vụ · Pinyin: bù shí shí wù

Tổng quan

không thức thời vụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

时务:当前的形势和潮流。指不认识当前重要的事态和时代的潮流。现也指待人接物不知趣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原意是不識抬舉,後亦指不知時尚機運以求通達。《後漢書.卷三六.張霸傳》:「時皇后兄虎賁中郎將鄧騭,當朝貴盛,聞霸名行,欲與為交,霸逡巡不答,眾人笑其不識時務。」《三國演義》第四四回:「今數人皆被操滅,天下無人矣。獨有劉豫州不識時務,強與爭權。」也作「不達時務」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 識 (thức) + 時 (thì) + 務 (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. show no understanding of the times 2. lack judgment

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不了解当前的情势或潮流。
  • Kaggle Zh-Vi swim against the tide

Eng

  • Cihui to show no understanding of the times (idiom); cannot adapt to current circumstances; not amenable to reason

other

  • Nguồn khác Không hiểu việc đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

不識時務 · 不識之無 · 不识泰山 · 不识好歹 · 不识之无 · 不识大体 · 不识一丁 · 不识抬举