不識時變
bất thức thì biến
Hán Việt: bất thức thì biến · Pinyin: bù shí shí biàn
Tổng quan
không hiểu thời thế (thành ngữ) | không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại | không thông tình đạt lý
Nghĩa
Việt
- Cihui không hiểu thời thế (thành ngữ) | không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại | không thông tình đạt lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一個人脫離現實、固執己見而不知變通。如:「像他這麼不識時變的人,如何與他溝通?」
Eng
- CC-CEDICT to show no understanding of the times (idiom); cannot adapt to current circumstances|not amenable to reason
- Cihui to show no understanding of the times (idiom); cannot adapt to current circumstances; not amenable to reason