不识高低

bù shí gāo dībất thức cao đê

Hán Việt: bất thức cao đê · Pinyin: bù shí gāo dī

Tổng quan

không nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả

新华 · Tân Hoa Đại lục

指说话或做事不知深浅、轻重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不能分別是非好壞。《京本通俗小說.拗相公》:「相公白龍魚服,隱姓潛名,倘或途中小輩不識高低,有毀謗相公者,何以處之?」《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「誰知世人眼淺,不識高低。聞知異鄉公子如此形狀,必是個浪蕩之徒,便有錦心繡腸,誰能信他?誰能請他?」

Cấu tạo: 不 (bất) + 識 (thức) + 高 (cao) + 低 (đê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không biết trên dưới
  • Tần suất từ không nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指说话或做事不知深浅、轻重。

Eng

  • Cihui can't recognize tall or short (idiom); doesn't know what's what
  • Tần suất từ can't recognize tall or short (idiom); doesn't know what's what

Từ liên quan

Gần nghĩa

不識時務 · 不識之無 · 不识泰山 · 不识好歹 · 不识之无 · 不识大体 · 不识时务 · 高低不就