不誠懇的

bất thành khẩn đích

Hán Việt: bất thành khẩn đích

Tổng quan

thuận tay trái, chuyển từ phải sang trái, vụng về, không thành thực, có ẩn ý, cuộc hôn nhân của người quý tộc với người đàn bà bình dân

Cấu tạo: (bất) + (thành) + (khẩn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận tay trái, chuyển từ phải sang trái, vụng về, không thành thực, có ẩn ý, cuộc hôn nhân của người quý tộc với người đàn bà bình dân