不该
bất cai
Hán Việt: bất cai · Pinyin: bù gāi
Tổng quan
không nên; chớ nên. 不該這麼說 không nên nói thế
1.不完备; 不兼备。 2.不应当。 3.不欠。
不應當。《紅樓夢》第四四回:「我原不該來,不喝,我們就走。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 不該這麼說
- Tần suất từ chớ nên
- Biên soạn v. owe sb. nothing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不應當。《紅樓夢》第四四回:「我原不該來,不喝,我們就走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不完备; 不兼备。 2.不应当。 3.不欠。
Eng
- Cihui should not; to owe nothing
- Tần suất từ v. owe sb. nothing