不謀而合
bất mưu nhi hợp
Hán Việt: bất mưu nhi hợp · Pinyin: bù móu ér hé
Tổng quan
đồng ý mà không hẹn trước | tình cờ có cùng quan điểm hông tính toán trước mà ăn khớp với nhau. Không hẹn mà nên. bất mưu nhi hợp bất mưu nhi hợp ☆Không tính toán trước mà ăn khớp với nhau. Không hẹn mà nên. không hẹn mà nên; tình cờ trùng hợp; không bàn mà trùng ý。沒有事先商量而彼此見解或行動完全一致。
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng ý mà không hẹn trước | tình cờ có cùng quan điểm hông tính toán trước mà ăn khớp với nhau. Không hẹn mà nên. bất mưu nhi hợp bất mưu nhi hợp ☆Không tính toán trước mà ăn khớp với nhau. Không hẹn mà nên. không hẹn mà nên; tình cờ trùng hợp; không bàn mà trùng ý。沒有事先商量而彼此見解或…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谋:商量;合:相符。事先没有商量过,意见或行动却完全一致。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有经过商量而见解一致。
- Tân Hoa Tự Điển 谋商量;合相符。事先没有商量过,意见或行动却完全一致。
Eng
- CC-CEDICT to agree without prior consultation|to happen to hold the same view
- Cihui to agree without prior consultation; to happen to hold the same view