不負所托
bất phụ sở thác
Hán Việt: bất phụ sở thác
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不辜負他人的囑託,順利完成任務。《初刻拍案驚奇》卷三三:「姐夫,我與你義同骨肉,有甚分付,都在不才身上。決然不負所托,但說何妨。」
Eng
- Cihui 不負所托 ùfùsuǒtuō f.e. merit someone's trust
Hán Việt: bất phụ sở thác