不讚一詞
bất tán nhất từ
Hán Việt: bất tán nhất từ · Pinyin: bù zàn yī cí
Tổng quan
giữ im lặng | không bình luận không thể thêm được một từ; cực hay; quá hay; quá tốt。'不能贊一詞',原指文章寫得很好,別人不能再添一句話。現在說'不贊一詞'也指一言不發。 我對這個問題,是外行,只能不贊一詞 đối với vấn đề này, tôi là ngoài nghề, không có gì để nói
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ im lặng | không bình luận không thể thêm được một từ; cực hay; quá hay; quá tốt。'不能贊一詞',原指文章寫得很好,別人不能再添一句話。現在說'不贊一詞'也指一言不發。 我對這個問題,是外行,只能不贊一詞 đối với vấn đề này, tôi là ngoài nghề, không có gì để nói
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一句话也不说。
Eng
- CC-CEDICT to keep silent|to make no comment
- Cihui to keep silent; to make no comment