不足爲訓
bất túc vi huấn
Hán Việt: bất túc vi huấn · Pinyin: bù zú wéi xùn
Tổng quan
không thể lấy làm gương | không phải là ví dụ để noi theo | không đáng tin cậy
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể lấy làm gương | không phải là ví dụ để noi theo | không đáng tin cậy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 足:够得上;训:法则,典范。不值得作为效法的准则或榜样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不值得作为遵循的准则。
- Tân Hoa Tự Điển 足够得上;训法则,典范。不值得作为效法的准则或榜样。
Eng
- CC-CEDICT not to be taken as an example|not an example to be followed|not to be taken as authoritative
- Cihui 不足為訓 ùzúwéixùn f.e. <wr.> not to be taken as authoritative