不足回旋

bù zú huí xuán bất túc hồi toàn

Hán Việt: bất túc hồi toàn · Pinyin: bù zú huí xuán

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (túc) + (hồi) + (toàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連轉身都有困難。形容所處空間極為狹小。如:「這房間這麼小,簡直不足回旋!」《漢書.卷五三.景十三王傳.長沙定王劉發傳》顏師古注引應劭曰:「定王但張袖小舉手,左右笑其拙,上怪問之,對曰:『臣國小地狹,不足回旋。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回旋:转动。形容处境局促,不便转身。