不辱使命

bù rǔ shǐ mìngbất nhục sử mệnh

Hán Việt: bất nhục sử mệnh · Pinyin: bù rǔ shǐ mìng

Tổng quan

"chinese_explanation": "指不辜负别人的差使。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓不辜负别人的差使。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

順利完成任務,沒有辜負託付者的期盼。如:「此次能不辱使命,完全是大家的幫忙。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 辱 (nhục) + 使 (sử) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指不辜负别人的差使。"}
  • Biên soạn have succeeded in carrying out an assignment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順利完成任務,沒有辜負託付者的期盼。如:「此次能不辱使命,完全是大家的幫忙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不辜负别人的差使。

Eng

  • Cihui 不辱使命 ùrǔshǐmìng f.e. have succeeded in carrying out an assignment

Từ liên quan

Gần nghĩa

使命召唤 · 使命感