不連接的

bất liên tiếp đích

Hán Việt: bất liên tiếp đích

Tổng quan

không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh, (pháp lý) không bi tịch biên để trả nợ, (quân sự) không ở phiên chế của đại đoàn (trung đoàn), không ở đại học nào (sinh viên) không có quan hệ, không có liên quan, không mạch lạc, rời rạc

Cấu tạo: (bất) + (liên) + (tiếp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh, (pháp lý) không bi tịch biên để trả nợ, (quân sự) không ở phiên chế của đại đoàn (trung đoàn), không ở đại học nào (sinh viên) không có quan hệ, không có liên quan, không mạch lạc, rời rạc