不迷失的

bất mê thất đích

Hán Việt: bất mê thất đích

Tổng quan

thẳng, không rẽ, không ngoặt (con đường), (nghĩa bóng) không đi sai đường, không đi lệch hướng; chắc tay, chặt chẽ ((thường) nghĩa bóng) khó lay chuyển, kiên định, trước sau như một

Cấu tạo: (bất) + (mê) + (thất) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng, không rẽ, không ngoặt (con đường), (nghĩa bóng) không đi sai đường, không đi lệch hướng; chắc tay, chặt chẽ ((thường) nghĩa bóng) khó lay chuyển, kiên định, trước sau như một