不逞之徒

bù chěng zhī tú bất sính chi đồ

Hán Việt: bất sính chi đồ · Pinyin: bù chěng zhī tú

Tổng quan

kẻ liều lĩnh

Cấu tạo: (bất) + (sính) + (chi) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ liều lĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心懷不滿而鬧事的人。《後漢書.卷六四.史弼傳》:「外聚剽輕不逞之徒,內荒酒樂。」也作「不逞之人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不逞:不得志,不如意;徒:人(含贬义)。因心怀不满而闹事捣乱的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 不逞不得志,不如意;徒人(含贬义)。因心怀不满而闹事捣乱的人。

Eng

  • CC-CEDICT desperado
  • Cihui 不逞之徒 ùchěngzhītú n. desperado M:ge/¹míng