不速之客

bù sù zhī kè bất tốc chi khách

Hán Việt: bất tốc chi khách · Pinyin: bù sù zhī kè

Tổng quan

khách không mời hoặc không ngờ tới

Cấu tạo: (bất) + (tốc) + (chi) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách không mời hoặc không ngờ tới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒邀請就自己來的客人。《易經.需卦》:「上六入于穴,有不速之客三人來,敬之終吉。」唐.孔穎達.正義:「速,召也。不須召喚之客有三人。」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「生突入,笑呼曰:『有不速之客一人來。』群驚奔匿。」也作「不肅之客」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 速:邀请。指没有邀请突然而来的客人。
  • Tân Hoa Tự Điển 没有约请而自到的客人门外来了个不速之客,看情形有点来者不善。
  • Tân Hoa Tự Điển 速邀请。指没有邀请突然而来的客人。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) uninvited or unexpected guest
  • Cihui 不速之客 ùsùzhīkè n. uninvited/unexpected guest M:ge/²wèi