不過
bất quá
Hán Việt: bất quá · Pinyin: bù guò
Tổng quan
chỉ | chỉ là | không nhiều hơn | nhưng | tuy nhiên | dù sao (để trở lại chủ đề trước) | không thể hơn (sau tính từ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ | chỉ là | không nhiều hơn | nhưng | tuy nhiên | dù sao (để trở lại chủ đề trước) | không thể hơn (sau tính từ)
- Cihui bất quá bất quá ☆Chẳng qua là, chỉ vì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.僅僅,只。指不超出某種範圍。《新唐書.卷一五九.盧坦傳》:「坦諭縣人弟輸,勿顧限,違之不過罰令俸爾。」《老殘遊記》第一回:「相隔不過一點鐘之久,那船來得業已甚近。」 2.無法超越、凌駕。《文選.曹丕.典論論文》:「如粲之初征、登樓、槐賦、征思,幹之玄猿、漏卮、圓扇、橘賦,雖張、蔡不過也。」 3.但是。《紅樓夢》第五七回:「也沒什麼要緊。不過我想著寶姐姐也在客中,既吃燕窩,又不可間斷,若只管和他要,太也托實。」 4.放在形容詞後面,表示非常的意思。《儒林外史》第一八回:「這位胡三先生雖然好客,卻是個膽小不過的人。」 5.放在動詞後面,指完成不了或承受不…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无差错; 不超越;不能超越; 不经过;不进入; 不能通过,有阻碍; 过意不去; 用在动词或形容词后面,表示程度最高。意谓到了极点; 副词。只;仅仅; 连词。只要; 连词。只是; 螳螂的别名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无差错。 2.不超越;不能超越。 3.不经过;不进入。 4.不能通过,有阻碍。 5.过意不去。 6.用在动词或形容词后面,表示程度最高。意谓到了极点。 7.副词。只;仅仅。 8.连词。只要。 9.连词。只是。 10.螳螂的别名。
Eng
- CC-CEDICT only|merely|no more than|but|however|anyway (to get back to a previous topic)|cannot be more (after adjectival)
- Cihui only; merely; no more than; but; however; anyway (to get back to a previous topic); cannot be more (after adjectival)