但是

dàn shìđãn thị

Hán Việt: đãn thị · Pinyin: dàn shì

Tổng quan

nhưng; mà; nhưng mà. anh ấy muốn ngủ một chút, nhưng ngủ không được. 他雖然已經七十多了,但是精力仍然很健旺. ông ấy mặc dù đã ngoài bảy mươi rồi, nhưng vẫn rất dẻo dai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.只要是,凡是。 2.只是。用在后半句话里表示转折。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用於後一分句,連接前後兩個分句,表示轉折關係的連詞。相當於「不過」、「可是」、「只是」。常與「雖然」、「儘管」等配合使用。如:「可以去玩,但是要做完功課才能去。」「他雖然聰明,但是不用功。」「儘管大家都反對,但是他還是一意孤行。」《二十年目睹之怪現狀》第九八回:「雖說是吃的穿的有我大伯子當頭,但是人生一世,並不是吃了穿了,就可以過去的啊!」 2.只要是、凡是。《西遊記》第七五回:「我這洞裡遞年家沒個蒼蠅,但是有蒼蠅進來,就是孫行者。」

Cấu tạo: 但 (đãn) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 但是 dànshì* conj. but; however; yet; still

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用於後一分句,連接前後兩個分句,表示轉折關係的連詞。相當於「不過」、「可是」、「只是」。常與「雖然」、「儘管」等配合使用。如:「可以去玩,但是要做完功課才能去。」「他雖然聰明,但是不用功。」「儘管大家都反對,但是他還是一意孤行。」《二十年目睹之怪現狀》第九八回:「雖說是吃的穿的有我大伯子當頭,但是人生一世,並不是吃了穿了,就可以過去的啊!」 2.只要是、凡是。《西遊記》第七五回:「我這洞裡遞年家沒個蒼蠅,但是有蒼蠅進來,就是孫行者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.只要是,凡是。 2.只是。用在后半句话里表示转折。
  • Kaggle Zh-Vi and yet

Eng

  • Cihui but; however

Đức

  • Handedict Bsp.: 今天天氣很好,但是明天下雨。 今天天气很好,但是明天下雨。 -- Heute ist das Wetter schön, aber morgen wird es regnen

other

  • Nguồn khác ho dù, dù cho... 但是有佛及菩薩相貌,忽爾現前,亦切不用禮敬。Cho dù có tướng mạo Phật với Bồ Tát bất ngờ hiện ra trước mắt, nhất định cũng không lễ kính. (Thiếu thất lục môn)
  • Nguồn khác Ngữ Chi Dư trong CTTNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 但是一塵一色、總是一佛。 Phàm mỗi vọng niệm, mỗi sự vật đều là một vị Phật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不过 · 可是 · 然而

Từ trái nghĩa

虽然