不遑多讓

bù huáng duō ràng bất hoàng đa nhượng

Hán Việt: bất hoàng đa nhượng · Pinyin: bù huáng duō ràng

Tổng quan

nghĩa đen: không có thời gian để khách sáo (thành ngữ) | nghĩa bóng: không chịu thua kém | không nhượng bộ đối thủ

Cấu tạo: (bất) + (hoàng) + (đa) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không có thời gian để khách sáo (thành ngữ) | nghĩa bóng: không chịu thua kém | không nhượng bộ đối thủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無暇多所謙讓。如:「小王與小李平常就愛鬥嘴,此次共同主持節目,兩人更是不遑多讓,互爭鋒頭。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to have no time for civilities (idiom)|fig. not to be outdone|not to yield to one's opponents
  • Cihui lit. to have no time for civilities (idiom); fig. not to be outdone; not to yield to one's opponents