不遑宁处
bất hoàng ninh xử
Hán Việt: bất hoàng ninh xử · Pinyin: bù huáng níng chǔ
Tổng quan
"chinese_explanation": "遑闲暇。没有闲暇的时候。指忙于应付繁重或紧急的事情。"
遑:闲暇。没有闲暇的时候。指忙于应付繁重或紧急的事情。
無暇過平靜的生活。形容做事非常盡心,忙於處理與應付,不敢稍有怠緩。《詩經.召南.殷其靁.序》:「召南之大夫遠行從政,不遑寧處,其家室能閔其勤勞,勸以義也。」《晉書.卷九八.桓溫傳》:「匹夫有志,猶懷憤慨; 臣亦何心,坐觀其弊?故荷戈驅馳,不遑寧處,前後表陳,于今歷年矣!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 遑闲暇。
- Biên soạn 没有闲暇的时候。
- Biên soạn 指忙于应付繁重或紧急的事情。"}
- Biên soạn id. have no leisure time
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遑:闲暇。没有闲暇的时候。指忙于应付繁重或紧急的事情。
Eng
- Cihui 不遑寧處 ùhuángníngchù id. have no leisure time
- Tần suất từ id. have no leisure time