不遠千里

bù yuǎn qiān lǐ bất viễn thiên lí

Hán Việt: bất viễn thiên lí · Pinyin: bù yuǎn qiān lǐ

Tổng quan

xem nhẹ việc đi ngàn dặm | không quản ngại đường xá xa xôi

Cấu tạo: (bất) + (viễn) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem nhẹ việc đi ngàn dặm | không quản ngại đường xá xa xôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不以跋涉遠路為苦。形容來人的熱忱。《孟子.梁惠王上》:「叟不遠千里而來,亦將有以利吾國乎?」《水滸傳》第四七回:「哥哥息怒!兩個壯士不遠千里而來,同心協助,如何卻要斬他?」也作「不遠萬里」。

Eng

  • CC-CEDICT make light of traveling a thousand li|go to the trouble of traveling a long distance
  • Cihui 不遠千里 ùyuǎnqiānlǐ f.e. <court.> (you) don't mind traveling far