不遠萬里
bất viễn vạn lí
Hán Việt: bất viễn vạn lí · Pinyin: bù yuǎn wàn lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不以路途遙遠為苦。形容來人的熱忱。晉.王嘉《拾遺記》卷六:「門徒來學,不遠萬里。」也作「不遠千里」。
Hán Việt: bất viễn vạn lí · Pinyin: bù yuǎn wàn lǐ