不長進

bù zhǎng jìn bất trường tiến

Hán Việt: bất trường tiến · Pinyin: bù zhǎng jìn

Tổng quan

không tiến bộ | lạc hậu | dưới tiêu chuẩn

Cấu tạo: (bất) + (trường) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tiến bộ | lạc hậu | dưới tiêu chuẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有進步。《宋書.卷七.前廢帝本紀》:「書不長進,此是一條耳。」南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「身與君別多年,君義言了不長進。」也作「不長俊」。 2.比喻人行為不端,沒出息。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第一折:「哥哥,這等人不長進,則待饞處著嘴,懶處著身,不撚了他去,待做甚麼?」《初刻拍案驚奇》卷二○:「元來那婆子雖數上了三十多個年頭,十分的不長進。」也作「不長俊」。

Eng

  • CC-CEDICT not improving; backward; below par
  • Cihui 不長進 ù zhǎngjìn s.v. 1. without improvement 2. good-for-nothing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不成材