不關痛癢

bù guān tòng yǎng bất quan thống dưỡng

Hán Việt: bất quan thống dưỡng · Pinyin: bù guān tòng yǎng

Tổng quan

không quan trọng | không ảnh hưởng

Cấu tạo: (bất) + (quan) + (thống) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quan trọng | không ảnh hưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不相關、不要緊。指沒有重要關連或嚴重影響。《紅樓夢》第八回:「這裡雖還有三兩個婆子,都是不關痛癢的,見李嬤嬤走了,也都悄悄的自尋方便去了。」《兒女英雄傳》第二六回:「又慮到把你給個不關痛癢的人家兒,丈人絕後不絕後,與那女婿何干?」也作「不關緊要」。

Eng

  • CC-CEDICT unimportant|of no consequence
  • Cihui 不關痛癢 ùguāntòngyǎng f.e. 1. of no concern/significance 2. of no consequence; immaterial